Bạn là nhân viên văn phòng công ty muốn học thêm về tiếng Trung giao tiếp cơ bản, bạn đang tìm một nơi học Tiếng Trung Tại Bình Dương. Khóa học Tiếng Trung cho dân văn phòng tại Bình Dương sẽ giúp bạn được trang bị kiến thức từ vựng, giao tiếp toàn diện và việc giao tiếp tự tin trong môi trường làm việc văn phòng, công sở.

Học Tiếng Trung Văn Phòng Cấp Tốc Tại Bình Dương
Giáo Viên Chuyên Nghiệp – Nội Dung Học Thực Tế
Đăng Ký Ngay: 0835 552 558
Giới Thiệu Về Khóa Học Tiếng Trung Văn Phòng Tại Bình Dương

Thực tế hiện nay có nhiều bạn mới vào môi trường trong văn phòng công sở có sử dụng tiếng Trung Quốc muốn làm quen với công việc sử dụng nhiều từ vựng giao tiếp chuyên ngành trong Văn Phòng. Nhưng lại gặp vướng mắc trở ngại về vốn từ vựng Tiếng Trung hay kiến thức thực tế không đủ. Hiểu được vấn đề này Trung Tâm Tiếng Hoa Bình Dương đã biên soạn chương trình học: “Tiếng Trung Cho Dân Văn Phòng” nhằm giúp học viên có thể tự tin sử dụng Tiếng Trung trong môi trường văn phòng.
Những Vấn Đề Gặp Phải Khi Làm Việc Trong Môi Trường Văn Phòng Sử Dụng Tiếng Trung
- Bạn mới bắt đầu làm việc ở một công ty của Trung Quốc và muốn học nhanh những bài giao tiếp cơ bản?
- Bạn đã tiếp xúc với tiếng Trung một thời gian ngắn nhưng chưa tự tin với việc phát âm hoặc phát âm sai?
- Bạn cần vốn tiếng Trung nhất định để phục vụ cho đàm phán, thương lượng hay thăng tiến lên một vị trí cao hơn
- Bạn đã học một thời gian nhưng vẫn chưa giao tiếp được hoặc vẫn nói sai ngữ pháp?

Khóa Học Tiếng Trung Cho Dân Văn Phòng Tại Bình Dương
Khóa học Tiếng Trung văn phòng tại Bình Dương được biên soạn bài bản và giảng dạy bởi đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp nhằm giúp học viên có thể sớm thành thạo kỹ năng tiếng trung sử dụng tự tin trong môi trường làm việc văn phòng
- Nói tiếng Trung bài bản với giọng phát âm chuẩn ngay từ bài đầu tiên
- Tiếp thu ngữ pháp tiếng Trung một cách hệ thống và tự nhiên nhất
- Hình thành tư duy phản xạ hoàn toàn bằng tiếng Trung.
- Có thể giao tiếp Tiếng Trung với thời gian ngắn nhất.

Học Phí Khóa Học Tiếng Trung Văn Phòng
| Khóa học | Mô tả | Lịch Học Và Học Phí |
| Tiếng Trung Văn Phòng Cấp Tốc 1 (Đọc + Viết) |
1. Đào tạo phát âm, các nét bút và quy tắc viết chữ hán. 2. Hướng dẫn kĩ năng đánh chữ phục vụ cho việc trao đổi tin nhắn, email trên điện thoại cũng như máy tính. 3. Đào tạo kỹ năng nhớ mặt chữ, đọc tài liệu đơn giản, viết tay và cách sử dụng từ điển tiếng trung. ð Học viên có thể đọc, tra từ, viết tay và đánh máy các nội dung đơn giản. Giáo trình học: Hán ngữ kết hợp HSK |
1,5 tháng , 3b/Tuần, 2h/1b HP: 2.950.000 Giảm 34% = 1.950.000 Xếp lớp ngay Học phòng máy Nghỉ được bù buổi |
| Tiếng Trung Văn Phòng Cấp Tốc 2 (Nghe + Nói) |
1. Đào tạo và chỉnh sửa kỹ cách phát âm, thanh điệu chuẩn. 2. Có thể giao tiếp cơ bản nhất về các chủ đề quen thuộc như giới thiệu bản thân, sở thích, gia đình và cuộc sống hàng ngày. ð Học viên có thể phát âm chuẩn ngữ âm và giao tiếp trong phạm vi cơ bản. Giáo trình học: Hán ngữ |
01 tháng, 3b/Tuần, 2h/1b HP: 2.950.000 Giảm 39% = 1.800.000 Xếp lớp ngay Học phòng máy Nghỉ được bù buổi |
| Tiếng Hoa Văn Phòng Cấp Tốc 3 (Nghe + Nói + Đọc + Viết) (Đã học qua 2 khóa trên hoặc đã học qua phát âm) |
1. Làm quen với mặt chữ, rèn luyện kỹ năng đọc và viết tiếng trung qua các chủ đề bài học. 2. Nắm được từng vựng và 1 số cấu trúc ngữ pháp đơn giản. 3. Giao tiếp cơ bản về các chủ đề quen thuộc về gia đình và cuộc sống hàng ngày (giới thiệu bản thân, làm quen, nghề nghiệp, gia đình, cuộc sống thường ngày, phương tiện công cộng, sở thích,.……) ð HV có thể nói và giao tiếp được cơ bản. Nâng cao được kỹ năng đọc và viết tiếng trung. Giáo trình học: Hán ngữ |
02 tháng, 3b/Tuần, 2h/1b HP: 3.500.000 Giảm 29% = 2.500.000 Xếp lớp ngay Học phòng máy Nghỉ được bù buổi |
| Tiếng Trung Văn Phòng Cấp Tốc 4 (Nghe + Nói + Đọc + Viết) (Đã học qua lớp cấp tốc 3) |
1. Đào tạo nghe nói kết hợp đọc viết. Vận dụng thêm được nhiều từ vựng trong giao tiếp về các chủ đề khác nhau, nâng cao kỹ năng đọc tài liệu bằng tiếng trung, nâng cao về khả năng viết tay và đánh máy chữ Hán. 2. – Biết cách sử dụng và lồng ghép cấu trúc từ và cấu trúc ngữ pháp cơ bản nhất. ð HV có thể đọc được các tài liệu đơn giản, sử dụng từ vựng đã học cùng ngữ pháp để nói và viết về các chủ đề khác nhau. Giáo trình học: Hán ngữ |
02 tháng, 3b/Tuần, 2h/1b HP: 3.500.000 Giảm 29% = 2.500.000 Học phòng máy Nghỉ được bù buổi Học xếp lớp ngay |
Những Nội Dung Đào Tạo Trong Khóa Học Tiếng Trung Văn Phòng Tại Bình Dương
Phần 1: Ngữ Pháp Và Từ Vựng Các Từ Phổ Biến Trong Văn Phòng Công Sở
| Từ vựng | Cách Viết | Cách Đọc |
| Viết văn kiện | 写邮件 | Xiě yóujiàn |
| Tuyển nhân viên | 招聘 | Zhāopìn |
| Tuyển dụng nhân sự | 人事录用 | Rénshìlùyòng |
| Tư vấn | 咨询 | Zīxún |
| Trực ban | 值班 | Zhí bān |
| Tìm tài liệu | 查邮件 | Chá yóujiàn |
| Tiền thưởng | 奖金 | Jiǎngqìn |
| Tiền lương | 工资 | Gōngzī |
| Thiết kế | 设计 | Shè jì |
| Tăng ca | 加班 | Jiābān |
| Tan ca | 开电脑 | Xiàbān |
| Scan | 扫描 | Sǎo miáo |
| Sa thải | 炒鱿鱼 | Chǎoyóuyú |
| Quẹt thẻ | 刷卡 | Shuā kǎ |
| Photocopy | 复印 | Fùyìn |
| Phỏng vấn | 面试 | Miànshì |
| Phát ngôn | 发言 | Fāyán |
| Phân bổ | 分配 | Fēn pèi |
| Nói chuyện | 聊天儿 | Liáotiān er |
| Nhiệm vụ | 任务 | Rènwù |
| Nghỉ phép | 请假 | Qǐngjià |
| Nghỉ hưu | 退休 | Tuì xiū |
| Nghe điện thoại | 接电话 | Jiē diànhuà |
| Mở máy tính | 开电脑 | Kāi diànnǎo |
| Luân phiên | 轮班 | Lún bān |
| Lĩnh lương | 领工资 | Lǐng gōngzī |
| Lịch làm việc | 行事历 | Xíng shì lì |
| Ký kết | 签约 | Qiānyuē |
| Kế hoạch | 计划 | Jì huà |
| Họp | 开会 | Kāihuì |
| Gửi văn kiện | 发邮件 | Fā yóujiàn |
| Gửi fax | 发传真 | Fā chuánzhēn |
| Gọi điện thoại | 打电话 | Dǎ diànhuà |
| Giám sát, theo dõi | 监视 | Jiān shì |
| Gặp khách hàng | 见客户 | Jiàn kèhù |
| Dự họp | 出席 | Chū xí |
| Đổi ca, thay ca | 换班 | Huàn bān |
| Đi làm | 上班 | Shàngbān |
| Đi công tác | 出差 | Chū chai |
| Đánh chữ | 打字 | Dǎzì |
| Đàm phán | 谈判 | Tánpàn |
| Công bố | 公报 | Gōng bào |
| Chuẩn bị tài liệu | 准备材料 | Zhǔnbèi cáiliào |
| Chỉnh văn kiện | 整理文件 | Zhěnglǐ wénjiàn |
| Chấm vân tay | 按指纹 | Àn zhǐwén |
| Chấm công | 考勤 | Kǎoqín |
| Ca ngày | 日班 | Rìbān |
| Ca đêm | 夜班 | Yèbān |
| Bỏ việc | 辞职 | Cízhí |
| Báo cáo định kỳ | 定期报告书 | Dìng qí bào gào shū |
| Ăn cơm trưa | 吃午饭 | Chī wǔfàn |
Phần 2: Từ Vựng Tiếng Trung Trong Văn Phòng Công Sở
| Từ vựng | Cách Viết | Cách Đọc |
| Văn phòng | 办公室 | Bàngōngshì |
| Phòng thiết kế | 设计科 | Shèjì kē |
| Phòng tài vụ | 财务科 | Cáiwù kē |
| Phòng tài chính kế toán | 财务会计部 | Cáiwù kuàijì bù |
| Phòng sản xuất | 生产科 | Shēng chǎn kē |
| Phòng nhân sự | 人事科 | Rén shì kē |
| Phòng mua bán – xuất nhập khẩu | 采购部 – 进出口 | Cǎi gòu bù – jìn chù kǒu |
| Phòng kinh doanh | 销售部 | Xiāoshòu bù |
| Phòng kế toán | 会计室 | Kuàijì shì |
| Phòng kế hoạch sản xuất | 产生计划部 | Chǎnshēng jìhuà bù |
| Phòng kế hoạch sản xuất | 产生计划部 | Chǎn shēng jìhuà bù |
| Phòng hội nghị | 会议室 | Huìyì shì |
| Phòng hành chính nhân sự | 行政人事部 | Xíngzhèng rénshì bù |
| Phòng hành chính nhân sự | 行政人事部 | Xíng zhèng rén shì bù |
| Phòng dự án | 项目部 | Xiàng mù bù |
| Phòng công tác chính trị | 政工科 | Zhèng gōng kē |
| Phòng công nghệ | 工艺科 | Gōng yì kē |
| Phòng bảo vệ môi trường | 环保科 | Huán bǎo kē |
| Phòng bảo vệ | 保卫科 | Bǎo wèi kē |
| Hội đồng tuyển dụng | 招聘委会 | Zhàopìnwěihuì |
Phần 3: Các Từ Thông Dụng Trong Tiếng Trung Văn Phòng
| Từ vựng | Cách Viết | Cách Đọc |
| Phó giám đốc | 福理 | Fù lǐ |
| Phó chủ tịch | 副总裁 | Fù zǒng cái |
| Phó chủ nhiệm | 副主任 | Fù zhǔrèn |
| Nhân viên thu mua | 采购员 | Cǎi gòu yuán |
| Nhân viên tác nghiệp | 作业员 | Zuòyè yuán |
| Nhân viên quan hệ công chúng | 公关员 | Gōng guān yuán |
| Nhân viên nhà bếp | 炊事员 | Chuī shì yuán |
| Nhân viên kiểm phẩm | 检验工 | Jiǎn yàn gōng |
| Nhân viên kế toán | 会计员 | Kuàijì yuán |
| Nhân viên chấm công | 出勤计时员 | Chū qín jìshí yuán |
| Nhân viên bán hàng | 推销员 | Tuī xiāo yuán |
| Lãnh đạo | 领导 | Língdǎo |
| Giám đốc điều hành | 执行长 | Zhíxíng zhǎng |
| Giám đốc bộ phận | 课长 | Kèzhǎng |
| Giám đốc | 经理 | Jīnglǐ |
| Đồng nghiệp | 同事 | Tóngshì |
| Chủ tịch hội đồng quản trị | 董事长 | Dǒng shì zhǎng |
| Chủ tịch | 总裁 | Zǒng cái |
| Chủ nhiệm | 主任 | Zhǔ rèn |
| Bảo vệ | 保安 | Bǎoàn |
Phần 4: Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thiết Bị Văn Phòng
| Từ vựng | Cách Viết | Cách Đọc |
| Bản photo | 复印件 | Fùyìn jiàn |
| Bảng lật | 活动挂图 | Huó dòng guà tú |
| Bảng lương | 工资条 | Gōngzī tiáo |
| Bìa hồ sơ | 文件夹 | Wénjiàn jiā |
| Bút bi | 圆珠笔 | Yuánzhūbǐ |
| Bút chì | 铅笔 | Qiānbǐ |
| Bút chì bấm | 活动铅笔 | Huódòng qiānb |
| Bút để ký | 签名笔 | Qiānmíng bǐ |
| Bút màu ghi nhớ | 记号笔 | Jìhào bǐ |
| Bút máy | 钢笔 | Gāngbǐ |
| Cốc nhựa | 纸杯 | Zhǐbēi |
| Dao cắt giấy | 裁纸刀片 | Cái zhǐ dāopiàn |
| Điện thoại | 电话 | Diàn huà |
| Ghi chú, giấy nhắn | 便条 | Biàn tiáo |
| Giá đựng hồ sơ | 大号账本夹 | Dà hào zhàng běn jiā |
| Giấy | 纸 | Zhǐ |
| Giấy đánh máy | 打字纸 | Dǎzì zhǐ |
| Giấy in | 打印纸 | Dǎyìn zhǐ |
| Giấy màu | 彩纸 | Cǎi zhǐ |
| Túi đựng tài liệu | 资料册 | Zīliào cè |
Đăng Ký Khóa Học Tiếng Trung Văn Phòng Tại Bình Dương
Trung Tâm Tiếng Hoa Bình Dương
Thuận An – Dĩ An – Thủ Dầu Một
Điện Thoại: 0835 552 558

